Nghĩa Của Từ Cao Cấp - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    thuộc cấp cao
    cán bộ cao cấp sĩ quan cao cấp trong quân đội
    (chất lượng, mức độ, v.v.) có giá trị cao, trên mức bình thường
    vật liệu cao cấp chuyên kinh doanh các mặt hàng thời trang cao cấp Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Cao_c%E1%BA%A5p »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Cao Là Gì