Nghĩa Của Từ Casing - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'keisiɳ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vỏ bọc, bao
    copper wire with a casing of rubber dây đồng hồ có vỏ bọc cao su

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    hộ
    hộp bảo vệ

    Hóa học & vật liệu

    chống ống (khoan)

    Ô tô

    cạnh vỏ

    Xây dựng

    ống vách (cho cọc khoan nhồi)
    sự đặt ống lót
    vỏ bọc

    Giải thích EN: A finishing member, covering, or housing surrounding a window or door.

    Giải thích VN: Một thành phần hoàn thiện, che hoặc bao xung quanh một cửa sổ hoặc cửa ra vào.

    Điện lạnh

    vỏ giàn lạnh

    Kỹ thuật chung

    bao
    bệ
    bơm ly tâm
    cácte
    clutch casing cácte bánh đà
    cái bao
    cái vỏ
    cat te
    hòm khuôn
    hộp
    hộp đựng
    khoang
    enclosed casing khoang kín (tuabin)
    khung khuôn
    khuôn cửa
    casing trim khuôn cửa gần bản lề outside casing khuôn cửa sổ ngoài
    khuôn cửa sổ
    outside casing khuôn cửa sổ ngoài
    ngăn
    short thread casing ống chống có ren ngắn
    đai
    đế
    lồng
    casing cover lòng bao chắn casing-in machine máy lồng bao bọc sách foundation by timber casing móng bằng đá chất đầy lồng gỗ inserted joint casing ống chống nối lồng
    lớp bọc
    lớp phủ
    giá
    áo
    màng bao
    máy quạt gió
    blower casing vỏ máy quạt gió
    ống chống

    Giải thích EN: Heavy steel pipe or tubing that is screwed or welded together, lowered and secured into a borehole by cementing; used to stop liquids, gas, or rocks from entering the hole and to prevent the loss of circulation liquid into crevassed or porous ground.

    Giải thích VN: Ống thép nặng được bắt vít hoặc hàn lại với nhau, được hạ xuống và bảo vệ trong lỗ khoan bằng cách bao xi măng; dùng để ngăn không cho chất lỏng, khí hay đất đá rơi xuống hố đồng thời ngăn chặn sự thất thoát nước do các khe nứt trên mặt đất.

    casing anchor packer packê ống chống kiểu neo chốt casing clamp vòng kẹp giữ ống chống casing collar đầu nối ống chống casing cover vỏ bọc ống chống casing depth chiều sâu ống chống casing designing chart biểu đồ thiết kế ống chống casing dog móc kéo ống chống casing head đầu ống chống casing head control kiểm tra đầu ống chống casing hook móc ống chống casing line cáp điều khiển ống chống casing packer packê ống chống casing perforation sự khoan thủng ống chống casing perforator máy khoan ống chống casing pressure áp suất ống chống casing ripper máy cạo ống chống casing roller trục cán ống chống casing shoe đế cột ống chống casing spears tarô câu móc ống chống casing spider vòng kẹp ống chống casing splitter dao cắt ống chống casing string chuỗi ống chống casing string cột ống chống casing tongs khóa giữ ống chống collar joint casing ống chống nối xoáy ren combination string of casing chuỗi ống chống liên hợp double casing ống chống kép electric weld casing ống chống nối bằng hàn điện frozen casing ống chống bị kẹp frozen string of casing chuỗi ống chống bị kẹt inserted joint casing ống chống nối lồng knife casing mill dụng cụ cắt ống chống long thread casing ống chống có ren dài lowering the casing sự hạ ống chống (khoan) make of casing hạ ống chống parted casing ống chống bị cắt cụt perforated casing ống chống bị khoan thủng (trước khi chống) pulling casing kéo ống chống riveted casing ống chống được tán rivê seamless casing ống chống không hàn short thread casing ống chống có ren ngắn stuck casing ống chống bị kẹt trip (casing) spear đầu kéo ống (dùng cho ống chống) (cứu kẹt) well casing ống chống giếng well casing ống chống giếng khoan withdrawal of casing sự rút ống chống
    ống chống (giếng khoan)
    ống lót
    ống lót vách
    thành
    casing of furnace thành lò well casing ống lót thành giếng well protection by casing giữ thành giếng bằng ống vách
    thiết bị lạnh
    cooler casing vỏ dàn [thiết bị] lạnh
    tạo khuôn

    Giải thích EN: The formwork for concrete.

    Giải thích VN: Việc tạo hình cho bê tông.

    ván khuôn
    casing clamp kẹp ván khuôn
    vỏ bao
    vỏ
    vỏ máy

    Kinh tế

    phí đóng thùng
    sự vô thùng
    vỏ

    Địa chất

    vỏ, bao, vành (khung) chống

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    hull , jacket , sheath , skin , wrapper , boot , coffin , covering , frame , lining , tire Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Casing »

    tác giả

    Phan Cao, Đàm Bình, Admin, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Casing The Joint Là Gì