Nghĩa Của Từ : Centre | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: centre Best translation match:
English Vietnamese
centre * danh từ - điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương =the centre of a circle+ tâm vòng tròn =centre of commerce+ trung tâm thương nghiệp =shopping centre+ trung tâm buôn bán - nhân vật trung tâm - (thể dục,thể thao) trung phong (bóng đá) - (chính trị) phái giữa - (quân sự) đạo trung quân - (kỹ thuật) mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim) - (kiến trúc) khung tò vò, khung bán nguyệt (bằng gỗ, dùng khi xây dựng) * động từ - đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh =to centre one's hopes on+ tập trung hy vọng vào =the discusion centred round one point+ cuộc thảo luận quay quanh một điểm - (thể dục,thể thao) đá (bóng) vào giữa - tìm tâm (của vật gì)
Probably related with:
English Vietnamese
centre giữa ; hạt nhân ; là trung tâm ; là tâm điểm ; trung tâm du kha ́ ch ; trung tâm ; tâm ; tâm điểm ; đèn pin ;
centre giữa ; hạt nhân ; là trung tâm ; là tâm điểm ; trung tâm ; trung ; tâm ; tâm điểm ; đèn pin ;
May be synonymous with:
English English
centre; center; eye; heart; middle an area that is approximately central within some larger region
centre; center; midpoint a point equidistant from the ends of a line or the extremities of a figure
centre; center a place where some particular activity is concentrated
centre; center; core; essence; gist; heart; heart and soul; inwardness; kernel; marrow; meat; nitty-gritty; nub; pith; substance; sum the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience
centre; center; center of attention; centre of attention the object upon which interest and attention focuses
centre; center; nerve center; nerve centre a cluster of nerve cells governing a specific bodily process
centre; center; concentrate; focus; pore; rivet direct one's attention on something
May related with:
English Vietnamese
centre * danh từ - điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương =the centre of a circle+ tâm vòng tròn =centre of commerce+ trung tâm thương nghiệp =shopping centre+ trung tâm buôn bán - nhân vật trung tâm - (thể dục,thể thao) trung phong (bóng đá) - (chính trị) phái giữa - (quân sự) đạo trung quân - (kỹ thuật) mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim) - (kiến trúc) khung tò vò, khung bán nguyệt (bằng gỗ, dùng khi xây dựng) * động từ - đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh =to centre one's hopes on+ tập trung hy vọng vào =the discusion centred round one point+ cuộc thảo luận quay quanh một điểm - (thể dục,thể thao) đá (bóng) vào giữa - tìm tâm (của vật gì)
centre-forward * danh từ - (thể dục,thể thao) trung phong (bóng đá)
centre-piece * danh từ - vật trang trí (đặt) giữa bàn
centre-rail * danh từ - (ngành đường sắt) đường ray giữa (ở những đường leo núi)
dead centre * danh từ - (kỹ thuật) điểm chết ((cũng) dead-point) - chỗ bế tắt =to move the conference off dead centre+ đưa hội nghị ra khỏi chỗ bế tắt
nerve-centre * danh từ - (giải phẫu) trung khu thần kinh
report centre * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) địa điểm tập hợp báo cáo
sense-centre * danh từ - trung tâm cảm giác
storm-centre * danh từ - trung tâm bão - (nghĩa bóng) vấn đề sóng gió; nơi tập trung những rắc rối, nơi tập trung biến động
centre = center - (Tech) trung tâm, trung ương
profit centre - (Econ) Cứ điểm lợi nhuận; Trung tâm lợi nhuận. + Khi một công ty được phân tán thành nhiều đơn vị nhỏ, thì những đơn vị này được gọi là trung tâm lợi nhuận nếu chúng có đủ tính tự lập để tính được lợi tức riêng cho mỗi đơn vị do đầu tư.
centre spread * danh từ - hai trang đối diện nhau (trong một tờ báo)
centre-back * danh từ - hậu vệ phòng (bóng đá)
centre-bit * danh từ - mũi khoan
centre-fold * danh từ - ảnh màu phóng to lồng giữa các trang của một tờ tạp chí
centre-half * danh từ - trung vệ bóng đá
centre-line * danh từ - đường tâm
centred * tính từ - có một trung tâm
centring * danh từ - sự định tâm, khoan tâm
garden centre * danh từ - nơi chuyên kinh doanh hạt giống, cây kiểng, dụng cụ làm vườn
health centre * danh từ - trung tâm y tế
leisure centre * danh từ - khu vui chơi, trung tâm giải trí
off-centre * tính từ - lệch tâm
remand centre * danh từ - nơi giam giữ tạm thời những tội phạm vị thành niên
shopping centre * danh từ - trung tâm buôn bán, trung tâm thương mại
town centre * danh từ - khu vực buôn bán chính, khu vực thương mại chính (của một thành phố)
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Centre Có Nghia La Gi