Nghĩa Của Từ Chân Chính - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
hoàn toàn xứng với tên gọi (tốt đẹp)
một nhà giáo chân chính người nghệ sĩ chân chínhthật sự như vậy, không sai
một tình yêu chân chính vì lợi ích chân chính của người lao động Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%C3%A2n_ch%C3%ADnh »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chân Chính
-
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CHÂN CHÍNH
-
Từ điển Tiếng Việt "chân Chính" - Là Gì? - Vtudien
-
Thế Nào Là Chân, Thế Nào Là Chính, Chân Chính Rốt Cuộc Là Gì?
-
Chân Chính Là Gì? 3 Biểu Hiện Của Một Tình Yêu Chân Chính
-
CHÂN CHÍNH - Translation In English
-
Chuyện Một Con Người Chân Chính – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giáo Hội Chân Chính Và Đang Tồn Tại - Church Of Jesus Christ
-
Hồ Chí Minh Với Xây Dựng Đảng Chân Chính Cách Mạng, Xây Dựng ...
-
Hạnh Phúc Chân Chính - Báo Quân đội Nhân Dân
-
Stream Classx - CHÂN CHÍNH By Giang Đẫm - SoundCloud
-
Chân Chính - 自由的多语言词典
-
Xử Nghiêm Sai Phạm, đồng Thời Bảo Vệ Nhà đầu Tư Chân Chính
-
Tạo Niềm Tin Vững Chắc Cho Thị Trường Vốn Phát Triển Bền Vững