Nghĩa Của Từ Chân Gỗ - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Khẩu ngữ) kẻ thông đồng với kẻ khác tìm cách dụ dỗ, thuyết phục đối phương theo ý đồ của mình (trong các việc mua bán, làm ăn)
làm chân gỗ trong việc tuyển lao động Đồng nghĩa: cò mồingười làm trung gian giới thiệu cho hai bên làm quen với nhau để xây dựng quan hệ hôn nhân
nhờ người làm chân gỗ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%C3%A2n_g%E1%BB%97 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chân Gỗ
-
Chân Gỗ Là Gì? Những Chân Gỗ Trong Làng Bóng đá Thế Giới
-
Chân Gỗ Là Gì? Thần Rừng Là Gì? Cụm Từ Hot được Dùng Nhiều Trong ...
-
Những Cầu Thủ 'chân Gỗ' Tại Euro 2020 - VnExpress
-
Chân Gỗ Là Gì? Những Chân Gỗ Trong Làng Bóng đá Thế Giới
-
Chân Gỗ, Chân Bàn | Shopee Việt Nam
-
Những 'đôi Chân Gỗ' đắt Giá Tại Euro 2020 - Báo Tuổi Trẻ
-
Chân Gỗ Là Gì? 5 điểm Trừ Của Một Chân Gỗ "dỏm" - Chính Em
-
Chân Gỗ Trong Bóng đá Là Gì? Những Chân Gỗ Nổi Tiếng?
-
"Chân Gỗ" Morata Rực Sáng, Atletico Madrid Vượt Lên Ngôi đầu La Liga
-
Chân Gỗ Là Gì, Nghĩa Của Từ Chân Gỗ | Từ điển Việt
-
Chân Gỗ Tròn Cao Cấp 70cm - Nghề Mộc
-
Anh Chân Gỗ - YouTube
-
CHÂN GỖ 5CM - MÀU TỰ NHIÊN BỘ 4 CÁI - Muji