Nghĩa Của Từ Chắt - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
con của cháu nội hay cháu ngoại
đứa chắt nội đời cháu, đời chắtDanh từ
trò chơi của trẻ em, một tay vừa tung một vật vừa nhặt lấy những vật khác, rồi lại bắt lấy vật đã tung.
Động từ
lấy riêng một ít nước ra khỏi một hỗn hợp có lẫn chất lỏng và chất đặc
cơm sôi chắt bớt nước Đồng nghĩa: gạn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%E1%BA%AFt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chắt Nước Ra
-
Top 11 Chắt Nước Ra
-
7 Cách Làm Cô Bé Ra Nhiều Nước Khi Quan Hệ Giúp Cuộc Yêu Thăng Hoa
-
Phương Pháp Tách Nước Ra Khỏi Dầu Thuỷ Lực - Mai An Đức
-
Cách Làm Cô Bé Ra Nhiều Nước Hoàn Hảo Khiến Nàng “Đê Mê”
-
Nước Cứng Là Gì? Tác Hại Và Cách Làm Mềm Nước Cứng Như Thế Nào ...
-
Nước – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nước Sôi để Nguội Quá 3 Ngày Sẽ Sinh Ra Chất Gây Ung Thư | Medlatec
-
Giải đáp Thắc Mắc: Khi Quan Hệ Xong Phụ Nữ Tiết Ra Chất Gì? | Medlatec