Nghĩa Của Từ Chém - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
làm cho đứt bằng cách bổ mạnh lưỡi gươm, lưỡi dao vào
chém đầu chém tre, đẵn gỗ(Thông tục) lợi dụng tình thế của người mua để bán với giá quá đắt, giá cắt cổ
chỉ đáng mười nghìn mà chúng chém tới hai mươi nghìn Đồng nghĩa: chặt, chặt đẹp, chém đẹp Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%C3%A9m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Chém
-
Từ điển Tiếng Việt "chém" - Là Gì?
-
Chém Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chém Gió - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa, Từ Gần Nghĩa - Nét đặc Sắc Của Tiếng Việt
-
'chém' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Đặt Câu Với Từ "chém" - Dictionary ()
-
Chém Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Chém Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Chem Suit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
200 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA - CHÉM... - Tiếng Anh Giao Tiếp Pasal
-
"Chém Gió" Có Thể Thành "chém Bão" - Người Đô Thị