Nghĩa Của Từ Chết - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
mất khả năng sống, không còn có biểu hiện của sự sống
cỏ cây chết khô vì hạn cá chết nổi trên mặt ao chết vinh còn hơn sống nhục (tng) Đồng nghĩa: mất, qua đời, tắt thở Trái nghĩa: sống(máy móc) mất khả năng hoạt động
đồng hồ chết vì hết pin ô tô chết máy giữa đường(chất chế tạo) mất tác dụng do đã biến chất
xi măng chết vón lại thành cục phẩm để lâu đã chết màukhông có tác dụng, có cũng như không (nói về cái đáng lẽ phải có tác dụng)
không để giờ chết trong sản xuất con số chếtlâm vào trạng thái mất hết khả năng hoạt động
đồng vốn nằm chết một chỗ không sinh lợi ngồi chết lặng trước tin sét đánh(Khẩu ngữ) lâm vào tình thế không hay
buôn bán mà lơi là như thế thì chết! nói thế thì đã chết ai? thế mới chết!Phụ từ
(Khẩu ngữ) đến mức rất cao, như không thể hơn được nữa
chán chết người ta cười chết!Cảm từ
tiếng thốt ra biểu thị sự lo lắng, sửng sốt
chết, sao lại làm thế! chết, trời đã sáng rồi kia à? Đồng nghĩa: chết thật Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%E1%BA%BFt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Chết
-
Chết - Wiktionary Tiếng Việt
-
Những Từ Cùng Nghĩa Với Từ Chết !!!!!! [Archive] - Diễn Đàn Tin Học
-
đồng Nghĩa Với Từ Chết - Hoc24
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ Qua Đời - Selfomy Hỏi Đáp
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Chết Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Tìm 10 Từ đồng Nghĩa Với Từ Chết | Xem Lời Giải Tại QANDA
-
Tìm 4 Từ đồng Nghĩa Với Từ CHẾT Và đặt Câu Với 4 Từ đó?
-
Chết – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Chết Người - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đã Chết - Từ điển ABC
-
Các Từ Hy Sinh, Chết, Toi Mạng, Thiệt Mạng, Ra đi, Qua đời,… Là N
-
3 Từ đồng Nghĩa Với Từ Chết - TopList #Tag
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Từ 'ăn', 'chết' - Khoa Học Lớp 4