Nghĩa Của Từ Chiếm Giữ - Từ điển Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    chiếm và giữ lấy cho riêng mình
    chiếm giữ tài sản công
    giữ lấy, đảm nhiệm lấy vị trí quan trọng
    hai anh em thay nhau chiếm giữ các vị trí chủ chốt của công ti chiếm giữ hành lang bên cánh trái
    giành được và giữ về phần mình
    chiếm giữ ngôi đầu bảng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Chi%E1%BA%BFm_gi%E1%BB%AF »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Chiếm Giữ Nghĩa Là Gì