Nghĩa Của Từ Chiến Thắng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
giành được phần thắng trong chiến tranh, chiến đấu hoặc trong một cuộc thi đấu thể thao
chiến thắng giặc ngoại xâm giành chiến thắng chung cuộc Đồng nghĩa: thắng lợi Trái nghĩa: chiến bại, thất bạithắng được qua một quá trình đấu tranh
chiến thắng thiên tai chiến thắng nghèo nàn và lạc hậuDanh từ
thắng lợi giành được trong chiến đấu, chiến tranh
chiến thắng Điện Biên Phủ liên hoan mừng chiến thắng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Chi%E1%BA%BFn_th%E1%BA%AFng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Chiến Thắng
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Chiến Thắng - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Giành Chiến Thắng - Từ điển ABC
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Từ Thắng Lợi, Hùng Vĩ Câu Hỏi ...
-
Chiến Thắng - Wiktionary Tiếng Việt
-
CHIẾN THẮNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Chiến Thắng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "chiến Thắng" - Là Gì?
-
Đặt Câu Với Từ "chiến Thắng"
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chiến Thắng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ Trái Nghĩa Với Từ Thắng Lợi - Olm