Nghĩa Của Từ Chốt - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    thanh cài qua lỗ có sẵn để giữ chặt một vật lại hay giữ chặt nhiều vật với nhau
    cổng đã cài chốt chốt lựu đạn
    (Từ cũ) trục giữa
    chốt cối xay
    (Ít dùng) cái cốt yếu
    nắm được chốt của vấn đề chốt của câu chuyện
    vị trí quân sự có hoả lực mạnh dùng để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó
    bám chốt quân địch tràn lên chiếm chốt

    Động từ

    cài bằng chốt
    cổng chưa chốt chốt chặt cửa lại
    đóng quân để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó
    cho quân chốt các ngả đường ra vào thành phố Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%E1%BB%91t »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Chốt Hạ ý Nghĩa Là Gì