Nghĩa Của Từ Chót Vót - Từ điển Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
cao vượt hẳn lên trên tất cả, trông trơ trọi
ngọn cây cao chót vót đứng chót vót trên đỉnh núi Đồng nghĩa: chon von Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%C3%B3t_v%C3%B3t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Trót Vót Hay Chót Vót
-
Từ điển Tiếng Việt "chót Vót" - Là Gì?
-
CHÓT Hay TRÓT Mỗi Lần Phân Vân Từ... - TRÍNH TẢ Hay CHÍNH TẢ
-
Chót Vót - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "chót Vót" - Dictionary ()
-
Từ đã Thương Thì Thương Cho Trót, đã Vót Thì Vót Cho Nhọn Có ý Nghĩa Gì
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Chót Vót Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Chót Vót Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thành Ngữ – Tục Ngữ: Thương Thì Thương Cho Trót, Vót Thì Vót Cho Tròn
-
Đã Thương Thì Thương Cho Trót! - Tuổi Trẻ Online
-
Phân Tích Khổ Thơ Thứ Hai Bài Tràng Giang - Huy Cận
-
Chót Là Gì, Nghĩa Của Từ Chót | Từ điển Việt
-
Thành Ngữ – Tục Ngữ: Thương Thì Thương Cho Trót, Vót ...
-
Cây Chuối Nghiêng Ca Thân Mình Cong Cho Buồng Qua To Kềnh ...