Nghĩa Của Từ Chứng Giám - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(lực lượng siêu nhiên) soi xét và chứng cho, theo tín ngưỡng dân gian
nói có trời đất chứng giám Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%E1%BB%A9ng_gi%C3%A1m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chứng Giám Hay Chứng Giám
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Chứng Giám Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "chứng Giám" - Là Gì?
-
Chứng Giám - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chứng Giám Là Gì, Nghĩa Của Từ Chứng Giám | Từ điển Việt
-
Dám Hay Là Giám – Viết Sao Cho đúng - Unikey.blog
-
'chứng Giám' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Có Trời Chứng Giám - Grimm
-
Chứng Giám Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dám Hay Giám - Không Dám Hay Không Giám - Wiki Hỏi Đáp
-
Giải Thích ý Nghĩa Của Các Từ Sau: 'Tiên Vương", "chứng Giám".
-
Hỏi đáp CSTC - Bộ Tài Chính
-
[PDF] NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN VỀ GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ
-
[PDF] 9. ỦY QUYỀN GIÁM HỘ DÀI HẠN