Nghĩa Của Từ : Cleaning | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: cleaning Best translation match:
English Vietnamese
cleaning * danh từ - sự quét tước, sự dọn dẹp
Probably related with:
English Vietnamese
cleaning chùi rửa ; công việc quét dọn ; dọn dẹp nhà cửa ; dọn dẹp vệ sinh ; dọn dẹp ; dọn nhà ; dọn nữa ; dọn sạch ; dọn ; giặt giũ ; khi dọn ; khi lau ; lau chu ; lau chu ̀ i ; lau chu ̀ ; lau chùi ; lau dọn ; lau ; làm sạch ; làm ; quét dọn ; rửa sạch cho cô ; rửa ; sạch ; thắng ; tắm sạch cho ; việc quét ; việc rửa ; vệ sinh ; đang rửa ; đồ giặt ;
cleaning chùi rửa ; công việc quét dọn ; dọn dẹp nhà cửa ; dọn dẹp ; dọn nhà ; dọn nữa ; dọn sạch ; dọn ; giặt giũ ; khi dọn ; khi lau ; lau chu ; lau chu ̀ i ; lau chu ̀ ; lau chùi ; lau dọn ; lau ; làm sạch ; làm ; quét dọn ; rửa sạch cho cô ; rửa ; sạch ; tắm sạch cho ; việc rửa ; vê ; vệ sinh ; xin hứa sẽ ; đang rửa ; đồ giặt ; ̀ vê ;
May be synonymous with:
English English
cleaning; cleansing; cleanup the act of making something clean
May related with:
English Vietnamese
clean-bred * tính từ - thuần chủng, không lai
clean-cut * tính từ - rõ ràng; sáng sủa =a clean-cut plan+ kế hoạch rõ ràng
clean-fingered * tính từ - thanh liêm, liêm khiết
clean-handed * tính từ - trong sạch, vô tội
clean-handedness * danh từ - sự vô tội
clean-limbed * tính từ - cân đối (thân hình)
clean-shaven * tính từ - mày râu nhẵn nhụi, cạo sạch
clean-tongued * tính từ - không nói tục; ăn nói lịch sự nhã nhặn
clean-up * danh từ - sự thu dọn, sự dọn dẹp; sự quét tước, sự lau chùi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự vớ bở; món lãi to
cleaning * danh từ - sự quét tước, sự dọn dẹp
cleaning rod * danh từ - que thông nòng súng
cleaning woman * danh từ - người đàn bà làm thuê công việc dọn dẹp trong nhà
cleanness * danh từ - sự sạch sẽ - sự trong sạch
cleanse * ngoại động từ - làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa =to cleanse the blood+ tẩy máu =to cleanse someone of his sin+ tẩy rửa hết tội lỗi cho ai - nạo, vét (cống...) - (kinh thánh) chữa khỏi (bệnh hủi, phong...)
dry-clean * ngoại động từ - tẩy khô, tẩy hoá học (quần áo...)
dry-cleaning * danh từ - sự tẩy khô, sự tẩy hoá học
spring-clean * ngoại động từ - quét dọn (nhà cửa) vào mùa xuân
spring-cleaning * danh từ - sự quét dọn nhà cửa vào mùa xuân
vacuum-clean * ngoại động từ - quét sạch bằng máy hút bụi
clean copy - (Tech) bản sạch (viết lại cho sạch/đẹp)
cleaning disk - (Tech) đĩa làm sạch
clean float - (Econ) Thả nổi tự do + Khi TỶ GIÁ THẢ NỔI được biến đổi một cách tự do khỏi bất cứ ảnh hưởng can thiệp nào các CO QUAN QUẢN LÝ TIỀN TỆ. (Xem DIRTY FLOAT)
dry cleaning * danh từ - sự hấp tẩy khô (quần áo)
self-cleaning * tính từ - tự lau sạch
vacuum-cleaning * danh từ - xem vacuum-clean
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Dịch Từ Dọn Dẹp Trong Tiếng Anh