Nghĩa Của Từ Cổ Hủ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    (ý thức, lề lối) cũ kĩ và quá lạc hậu
    tư tưởng cổ hủ, lạc hậu đầu óc cổ hủ xoá bỏ những tục lệ cổ hủ Đồng nghĩa: hủ lậu, thủ cựu Trái nghĩa: tân tiến Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BB%95_h%E1%BB%A7 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » định Nghĩa Từ Cổ Hủ Là Gì