Nghĩa Của Từ Cốc - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
chim lông đen, cổ dài, chân có màng da, bơi lặn rất giỏi để bắt cá
cốc mò cò xơi (tng)Danh từ
đồ dùng để uống nước, uống rượu, v.v. thường làm bằng thuỷ tinh hoặc nhựa, có thành cao, lòng sâu và không có quai
cốc nước chanh rót nước vào cốc Đồng nghĩa: liTính từ
từ mô phỏng tiếng gõ vào vật cứng (thường bằng gỗ).
(Khẩu ngữ) gõ vào đầu bằng một đầu ngón tay gập lạI
bị cốc mấy cái đau điếng Đồng nghĩa: cốp, cú, củng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BB%91c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cái Cốc Nghĩa Là Gì
-
Cốc Uống – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Ly Và Cái Cốc, In Ly Nhựa Hay In Cốc Nhựa
-
Cái Cốc Tiếng Nhật Là Gì?
-
Tại Sao Miền Bắc Gọi Là Cái Cốc Và Miền Nam Gọi Là Cái Ly
-
Cái Cốc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Tra Từ: Cốc - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Cốc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cái Cốc Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Cái Cốc Trong Tiếng Anh Là Gì Vậy? - Selfomy Hỏi Đáp
-
Cái Ly Và Cái Cốc - Chùa Kim Quang
-
Các Nguyên Tắc Của Phương Pháp Nhận Thức Biện Chứng – Phần IX
-
Cái Cốc Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe