Nghĩa Của Từ Công Bằng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
theo đúng lẽ phảI, không thiên vị
đối xử công bằng Đồng nghĩa: công bình Trái nghĩa: bất công Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%B4ng_b%E1%BA%B1ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Công Bằng Là Từ Loại Gì
-
Công Bằng - Wiktionary Tiếng Việt
-
'công Bằng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Công Bằng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Công Bằng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Với "công Bằng" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Công Bằng Là Gì, Nghĩa Của Từ Công Bằng | Từ điển Việt
-
Công Bằng Xã Hội Là Gì? Ý Nghĩa Và Ví Dụ Về Công Bằng Xã Hội?
-
Bất Công – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] Hiểu Rõ Về Quyền Lợi - Social Security
-
Tản Mạn Về Mảnh Bằng Ph.D
-
Từ Loại Là Gì? Ví Dụ Về Từ Loại - Luật Hoàng Phi
-
[PDF] Thực Hiện Tốt Trung Thực Công Bằng Trung Thành Chính Xác Tôn Trọng