Nghĩa Của Từ Công - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
chim cùng họ với gà, có bộ lông màu lục, chim đực có đuôi dài, xoè múa rất đẹp, thịt được coi là món ăn quý.
Danh từ
sức lực, trí tuệ bỏ ra để làm việc gì
lấy công làm lãi kẻ góp của, người góp công uổng công chờ đợiđơn vị để tính sức lao động bỏ ra, bằng lao động trung bình trong một ngày của một người
giúp nhau vài công lợp nhàđơn vị để tính phần đóng góp vào lao động của súc vật dùng làm sức kéo hoặc của một số công cụ trung bình trong một ngày
cần khoảng hai công trâu để cày xong thửa ruộngthù lao được trả bằng tiền hoặc của cải vật chất cho công lao động làm thuê
"Người ta đi cấy lấy công, Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề." (Cdao)công lao (nói tắt)
gia đình có công với cách mạng công sinh thành và nuôi dưỡng giết giặc lập côngđại lượng vật lí mô tả năng lượng cơ học sinh ra do dịch chuyển, và là độ đo tác dụng của lực theo quãng đường đi.
(Phương ngữ) đơn vị dân gian đo diện tích ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hoặc 1/7 hecta, tuỳ theo vùng.
Danh từ
(Từ cũ) tước cao nhất trong bậc thang chức tước hàng quan lại thời phong kiến (công, hầu, bá, tử, nam)
ban tước côngĐộng từ
hoạt động nhằm tiêu diệt, hoặc chiếm vị trí của đối phương
công thủ toàn diện công đồn Đồng nghĩa: đánh, tiến đánh Trái nghĩa: thủ(Khẩu ngữ) (thuốc) tác động quá mạnh gây nên những phản ứng có hại, do không hợp với cơ thể hoặc do dùng quá liều lượng
bị công thuốcĐộng từ
(Phương ngữ) ngậm tha đI
chó công mất miếng thịtTính từ
thuộc về nhà nước, chung cho mọi người; phân biệt với tư
việc công "Sứ trời sớm giục đường mây, Phép công là trọng niềm tây sá nào." (CPN)Tính từ
(Ít dùng) công bằng (nói tắt)
đối xử không công "Trời sao Trời ở chẳng công, Người ba bốn vợ, người không vợ nào." (Cdao) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%B4ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Công Là Từ Loại Gì
-
Nghĩa Của Từ Cong - Từ điển Việt
-
Công - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thành Công - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bất Công – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey
-
[PDF] Hiểu Rõ Về Quyền Lợi - Social Security
-
Từ đồng Nghĩa Là Gì? Cách Phân Loại Và Ví Dụ Từ đồng Nghĩa?
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
ERP Là Gì? - Epicor
-
Chức Năng Của Giới Từ Trong Câu - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Tự Bảo Vệ Cho Mình Khỏi Bị Bức Xạ | US EPA
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Tản Mạn Về Mảnh Bằng Ph.D