Nghĩa Của Từ : Conscience | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để ...
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: conscience Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: conscience Best translation match: | English | Vietnamese |
| conscience | * danh từ - lương tâm =bad (evil, guiltry) conscience+ lương tâm tốt, lương tâm trong sạch !a clear consciencee laught at false accusations; a clear conscilence ia s sure card - lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng !conscience clause - điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can !conscience money - tiền nộp vì lương tâm cắn rứt; tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt !for consicience' sake - vì lương tâm !the freedom (liberty) of conscience - tự do tín ngưỡng !to get something off one's conscience - giũ sạch điều gì khỏi lương tâm; yên tâm không băn khoăn thắc mắc về điều gì !to go against one's conscience - làm trái với lương tâm !a good conscience is a constant feast; a good conscience is a soft pillow - lòng thanh thản ăn ngon ngủ yên !to have something on one's conscience - có điều gì băn khoăn day dứt trong lương tâm !to have the conscience to so (say) something - có gan (dám) làm (nói) cái gì !in all conscience - (thông tục) chắc chắn; thành thật, hết lòng !to make something a matter of conscience - coi cái gì là có bổn phận phải làm !the pricks (twinges, qualms, worm) of conscience - (xem) prick (twinge, qualm, worm) !to speak (tell) one's conscience - nói thẳng, nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm gì cả |
| English | Vietnamese |
| conscience | có lương tâm ; khỏe không ; lương tâm con ngươ ; lương tâm con ngươ ̀ i ; lương tâm con ngươ ̀ ; lương tâm ; theo lương tâm ; thâm tâm ; trí ; áy náy ; |
| conscience | có lương tâm ; do ; khỏe không ; lương tâm con ngươ ; lương tâm con ngươ ̀ ; lương tâm ; thâm tâm ; trí ; áy náy ; |
| English | English |
| conscience; moral sense; scruples; sense of right and wrong | motivation deriving logically from ethical or moral principles that govern a person's thoughts and actions |
| English | Vietnamese |
| conscience | * danh từ - lương tâm =bad (evil, guiltry) conscience+ lương tâm tốt, lương tâm trong sạch !a clear consciencee laught at false accusations; a clear conscilence ia s sure card - lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng !conscience clause - điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can !conscience money - tiền nộp vì lương tâm cắn rứt; tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt !for consicience' sake - vì lương tâm !the freedom (liberty) of conscience - tự do tín ngưỡng !to get something off one's conscience - giũ sạch điều gì khỏi lương tâm; yên tâm không băn khoăn thắc mắc về điều gì !to go against one's conscience - làm trái với lương tâm !a good conscience is a constant feast; a good conscience is a soft pillow - lòng thanh thản ăn ngon ngủ yên !to have something on one's conscience - có điều gì băn khoăn day dứt trong lương tâm !to have the conscience to so (say) something - có gan (dám) làm (nói) cái gì !in all conscience - (thông tục) chắc chắn; thành thật, hết lòng !to make something a matter of conscience - coi cái gì là có bổn phận phải làm !the pricks (twinges, qualms, worm) of conscience - (xem) prick (twinge, qualm, worm) !to speak (tell) one's conscience - nói thẳng, nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm gì cả |
| conscience-struck | * tính từ - bị lương tâm cắn rứt, ăn năn hối hận |
| corporate conscience | - (Econ) Lương tâm hợp doanh; Lương tâm doanh nghiệp. + Với sự tách rời giữa quyền sở hữu và quản lý, một số nhà phân tích lập luận rằng, các nhà quản lý của các công ty lớn đã tách khỏi lương tâm vì cổ đông và thay vào đó áp dụng một ý thức phổ biến về trách nhiệm đối với công chúng nói chung. Xem Corporate capitalism. |
| case-of-conscience | * danh từ - vấn đề khó xử đối với lương tâm |
| conscience money | - món tiền trả cho nhẹ lòng (cho đỡ day dứt vì đáng ra phải trả |
| conscience-smitten | * tính từ - bị lương tâm cắn rứt |
| conscience-stricken | * tính từ - day dứt, đầy hối hận |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Cắn Rứt Lương Tâm Tiếng Anh
-
Cắn Rứt Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Từ điển Glosbe
-
"lương Tâm Cắn Rứt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tra Từ Cắn Rứt - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Results For Cắn Rứt Lương Tâm Translation From Vietnamese To English
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cắn Rứt' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Bài 4737: Conscience - StudyTiengAnh
-
Cắn Rứt Của Lương Tâm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Lương Tâm Cắn Rứt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cắn Rứt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ Lương Tâm Cắn Rứt Dịch Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "lương Tâm Cắn Rứt" - Là Gì?
-
Tra Từ Lương Tâm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Conscience-struck - Wiktionary Tiếng Việt