Nghĩa Của Từ Cù - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Phương ngữ) quay
đánh cùĐộng từ
dùng đầu ngón tay vừa gí nhẹ vừa đưa đi đưa lại lên chỗ da thịt dễ bị kích thích để gây cười
bị cù vào nách(Khẩu ngữ, Ít dùng) gây cười bằng lời nói hoặc cử chỉ
anh hề có tài cù khán giả(Phương ngữ) rủ làm việc gì bằng cách kích thích gợi sự tò mò, ham thích
cù thằng bé đi chơi cù nhau đi đánh bạc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%B9 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cù
-
Cù - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cù - Wiktionary
-
Cù (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cù-sìth - Wikipedia
-
Cù Lao Chàm - Trọn Bộ Cẩm Nang Du Lịch Từ A - Z - Vinpearl
-
Cù Bòcan – Unlock The Unusual
-
Du Lịch Cù Lao Chàm
-
Khám Phá đảo Cù Lao Chàm
-
CÙ LAO XÁC SỐNG || TEASER TRAILER || DỰ KIẾN KHỞI CHIẾU ...
-
Cù Lao Chàm, Kinh Nghiệm Du Lịch Từ A đến Z - Vntrip
-
Tomatin Cù Bòcan Creation #3 - Ratings And Reviews - Whiskybase
-
Kinh Nghiệm Du Lịch Cù Lao Chàm Tự Túc Mới Nhất - Klook Blog