Nghĩa Của Từ Cuồn Cuộn - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
từ gợi tả dáng chuyển động như cuộn lớp này tiếp theo lớp khác, dồn dập và mạnh mẽ
khói cuồn cuộn bốc lên nước sông cuồn cuộn chảy(cơ bắp, gân) nổi lên từng đoạn như những làn sóng
cơ bắp nổi cuồn cuộn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Cu%E1%BB%93n_cu%E1%BB%99n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cuồn Cuộn
-
Cuồn Cuộn - Wiktionary Tiếng Việt
-
'cuồn Cuộn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cuồn Cuộn" - Là Gì? - Vtudien
-
Cuồn Cuộn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Cuồn Cuộn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Suối Săn Máu Sạt Lở, Nước Cuồn Cuộn Sau Trận Mưa Lớn ở Biên Hòa
-
Nước Cuồn Cuộn Trên đường Trong Mưa Lớn ở TP HCM - VnExpress
-
Sóng Nước Cuồn Cuộn, Người Dân TPHCM "bơi” Trên đường Sau Trận ...
-
Cuồn Cuộn - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Cơ Bắp Cuồn Cuộn
-
CLIP: Nước Cuồn Cuộn Cuốn Phăng ôtô, Xe Máy ở Lâm Đồng
-
VDict - Definition Of Cuồn Cuộn - Vietnamese Dictionary
-
Cuồn Cuộn«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe