Nghĩa Của Từ Cửu Tuyền - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    (Từ cũ, Văn chương) chín suối, chỉ âm phủ
    "Rày vua gả thiếp về Phiên, Quyết lòng xuống chốn cửu tuyền thấy nhau." (LVT) Đồng nghĩa: cửu nguyên, hoàng tuyền, suối vàng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BB%ADu_tuy%E1%BB%81n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Chốn Cửu Tuyền Là Gì