Nghĩa Của Từ Đa Số - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
số lượng chiếm một phần tương đối lớn trong một tập hợp, thường là tập hợp người
đa số người dân ở đây sống bằng nghề nông Đồng nghĩa: phần đông, phần lớn, phần nhiềusố lượng phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nào đó đạt quá một nửa so với tổng số; phân biệt với thiểu số
đa số tán thành quyết định theo đa số Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90a_s%E1%BB%91 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Da Số Là Gì
-
đa Số - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đa Số" - Là Gì?
-
Đa Số – Wikipedia Tiếng Việt
-
đa Số Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa đa Số TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì đa Số
-
Từ đa Số Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nguyên Tắc Biểu Quyết Theo đa Số Là Gì? - VietnamBiz
-
Quốc Hội Thiếu đa Số Là Gì? - BBC News Tiếng Việt
-
Đá Số Sống Là Gì? – Kỹ Thuật Cần Biết Với Các Biker - Chuyện Xe
-
Đá Số Sống Là Gì
-
Đa Số, Hầu Hết Là Thế Nào? - Tạp Chí Kinh Tế Sài Gòn
-
ĐA SỐ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của "đa Số" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của