Nghĩa Của Từ Đa - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
cây to, sống lâu năm, có nhiều rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát (thường trồng nhiều ở cổng làng, đình chùa).
Đồng nghĩa: daTrợ từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) từ dùng biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục, nhắc nhở hay cảnh cáo người nghe
khoẻ dữ đa!. yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa nhiều, có nhiều, như: đa diện, đa giác, đa sầu, đa cảm, v.v..
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90a »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đa Là Gì
-
Từ đa Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt
-
đa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ví Dụ Về Từ đa Nghĩa - Luật Hoàng Phi
-
đa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đa Nghĩa Là Gì? - Hoc24
-
Từ đa Có Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Từ đa Nghĩa Trong Tiếng Anh - IELTS Vietop
-
Từ đa Nghĩa Là Gì - Giải Bài Tập Ngữ Văn Lớp 6
-
Trình Bày Các Kiểu ý Nghĩa Của Từ đa Nghĩa.
-
NEW Từ đa Nghĩa Là Gì? Khái Niệm Và Ví Dụ Về Từ đa ... - Lee Phan
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: 'Ba La Mật' Nghĩa Là Gì? - Báo Thanh Niên
-
Tra Từ: đa - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "đa Nghi" - Là Gì?
-
Từ đa Nghĩa Và Hiện Tượng Chuyển Nghĩa Của Từ - Trần Thị Lam Thủy