Nghĩa Của Từ Đã - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    ở trạng thái hoàn toàn hài lòng do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được đáp ứng đầy đủ
    đã khát ăn chưa đã thèm cứ cười đi cho đã Đồng nghĩa: hả, thoả

    Phụ từ

    từ biểu thị sự việc, hiện tượng đang nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai
    anh ấy đã đi từ hôm qua đã hứa thì phải giữ lời
    từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm một việc khác
    làm xong đã rồi hẵng đi cứ để cho nó nói nốt đã! Đồng nghĩa: hẵng

    Trợ từ

    từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái nghi vấn hoặc ý thiên về phủ định trong một số câu có hình thức nghi vấn
    thuyết phục chắc gì nó đã nghe? đã đẹp mặt chưa! Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C3%A3 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đã Thuộc Từ Loại Gì