Nghĩa Của Từ Đại Lượng - Từ điển Việt - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
cái có thể đo được, tính được bằng cách nào đó (trong vật lí, toán học, v.v.)
độ dài, thể tích, khối lượng, nhiệt độ, áp suất đều là những đại lượngTính từ
có lòng độ lượng rộng lớn
tấm lòng đại lượng Đồng nghĩa: đại độ, rộng lượng Trái nghĩa: hẹp hòi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BA%A1i_l%C6%B0%E1%BB%A3ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đại Lượng Có Nghĩa Là Gì
-
Đại Lượng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đại Lượng" - Là Gì? - Vtudien
-
đại Lượng Nghĩa Là Gì?
-
Đại Lượng Vật Lý – Wikipedia Tiếng Việt
-
đại Lượng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Đại Lượng Và đo đại Lượng Là Gì - Thả Rông
-
Violympic Vật Lý 6 - Đại Lượng Là Gì - Hoc24
-
Đại Lượng Toán Học Là Gì? - Blog Tổng Hợp Tin Tức định Nghĩa "là Gì"
-
Đại Lượng đo Là Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Đại Lượng Đơn Vị Và Chuẩn Trong Hiệu Chuẩn Kiểm Định
-
Đại Lượng Có Hướng Là Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Từ Điển - Từ đại Lượng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đại Lượng Vật Lý đo Lường Cơ Bản, ý Nghĩa Của đơn Vị Vật Lý Cơ Bản
-
Nghĩa Của Từ đại Lượng Bằng Tiếng Anh