Nghĩa Của Từ Dầm Dề - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
thấm nước nhiều và ướt khắp cả
nước mắt dầm dề gặp mưa, người ướt dầm dề Đồng nghĩa: đằm đìa, đầm đầm, đầm đìakéo dài liên miên
ốm dầm dề cả tháng mưa dầm dề Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BA%A7m_d%E1%BB%81 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dầm Dề Là Từ Loại Gì
-
Dầm Dề - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dầm Dề" - Là Gì? - Vtudien
-
Dầm Dề Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Dầm Dề
-
'dầm Dề' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
"dầm Dề " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Từ Điển - Từ Dầm Dề Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Xsda Nang
-
Tiếng Lóng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách điều Trị đái Dầm ở Người Lớn - Vinmec
-
Bức Xạ Mặt Trời, Mây Và Nắng - UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế
-
Đái Dầm - Health Việt Nam
-
Mùa Sấu - Báo Đà Nẵng