Nghĩa Của Từ Đằm - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    êm và đều, không có những biến đổi đột ngột trong quá trình vận động
    đường tốt nên xe chạy rất đằm chân bước êm đằm
    êm và gợi cảm xúc sâu xa, lắng đọng
    giọng hát rất đằm
    làm chủ được tình cảm của mình, không để có những phản ứng đột ngột
    một người đằm tính

    Động từ

    (Phương ngữ)

    xem đầm

    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BA%B1m »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đằm Tay Là Gì