Nghĩa Của Từ Đằng đẵng - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
dài quá, lâu quá, không biết bao giờ mới hết (thường nói về thời gian)
xa nhau đằng đẵng mấy năm trời "Trời ơi, có thấu tình chăng, Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu!" (Cdao) Đồng nghĩa: đằng đằng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BA%B1ng_%C4%91%E1%BA%B5ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đằng đẵng Có Phải Từ Láy Không
-
Đằng đẵng Là Từ Láy Hay Từ Ghép
-
Đằng đẵng Nghĩa Là Gì?
-
Xếp Các Từ Sau đây Vào Nhóm Thích Hợp.đại Thụ, Tàn Phá, đằng đẵng ...
-
Từ Điển - Từ đằng đẵng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'đằng đẵng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đề 2 Đọc Văn Bản Sau Và Trả Lời Câu... | Xem Lời Giải Tại QANDA
-
Giúy Mình Với ạ Aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa
-
Đề Thi Kết Thúc Học Kì 1 Môn Ngữ Văn Lớp 11
-
Phân Biệt Từ Láy Với Từ Ghép đẳng Lập. Cho Ví Dụ. - Selfomy Hỏi Đáp
-
Các Từ Dưới đây Là Từ Ghép Hay Từ Láy?mệt Mỏi, Nóng Nực, Sấm Sét ...
-
Từ điển Tiếng Việt "đằng đẵng" - Là Gì? - Vtudien
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
-
Đọc đoạn Thơ Sau Và Trả Lời Các Câu Hỏ
-
Thành Viên:Mr Viet Thao – Wikipedia Tiếng Việt