Nghĩa Của Từ Đăng Kí - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
đứng ra khai báo với cơ quan quản lí để chính thức được công nhận cho hưởng quyền lợi hay làm nghĩa vụ nào đó
đăng kí kinh doanh đăng kí hộ khẩu đăng kí kết hôn đăng kí nghĩa vụ quân sự Đồng nghĩa: đăng bạ, đăng bộDanh từ
giấy chứng nhận đã đăng kí
cấp đăng kí Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C4%83ng_k%C3%AD »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đăng Ký Nghĩa Là Gì
-
đăng Ký - Wiktionary Tiếng Việt
-
"đăng Kí" Là Gì? Nghĩa Của Từ đăng Kí Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - đăng Ký Là Gì?
-
ĐĂNG KÝ - Translation In English
-
Nghĩa Của "đăng Kí" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Đăng Ký Nghĩa Vụ Quân Sự Lần đầu Là Gì? Trình Tự Thực Hiện ...
-
Đăng Ký Nghĩa Vụ Quân Sự Bổ Sung - Luật ACC
-
Đối Tượng, độ Tuổi đăng Ký Nghĩa Vụ Quân Sự - Thư Viện Pháp Luật
-
Nghĩa Vụ Quân Sự - Bộ Quốc Phòng
-
Số đăng Ký Kinh Doanh Là Gì? - Công Ty Luật Hùng Thắng
-
Đăng Ký Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Mẫu Giấy Chứng Nhận đăng Ký Nghĩa Vụ Quân Sự - Luật Hoàng Phi
-
Đăng Ký Môi Trường Và 08 điều Cần Biết - Thư Viện Pháp Luật