Nghĩa Của Từ Danger - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'deinʤə(r)/
Thông dụng
Danh từ
Sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo
to be in danger bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm to be out of danger thoát nạn, thoát khỏi cảnh nguy hiểm in danger of one's life nguy hiểm đến tính mạng to keep out of danger đứng ở ngoài vòng nguy hiểm, tránh được sự nguy hiểm danger money trợ cấp dành cho công việc nguy hiểmNguy cơ, mối đe doạ
a danger to peace mối đe doạ cho hoà bình the imperialist war nguy cơ chiến tranh đế quốc(ngành đường sắt) tín hiệu báo nguy
on the danger list gần chết do bạo bệnhChuyên ngành
Kỹ thuật chung
nguy hiểm
be a danger to gây nguy hiểm cho danger area khu vực nguy hiểm danger area vùng nguy hiểm danger indicator biển báo nguy hiểm danger point điểm nguy hiểm danger signal tín hiệu nguy hiểm danger warning báo hiệu nguy hiểm danger zone khu vực nguy hiểm danger zone vùng nguy hiểm electrical danger nguy hiểm về điện isolated danger mark cọc tiêu cách ly nguy hiểm radiation danger zone vùng bức xạ nguy hiểmKỹ thuật chung
Địa chất
sự nguy hiểm, sự đe dọa
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
clouds , crisis , double trouble , dynamite , emergency , endangerment , exigency , exposure , hot potato , insecurity , instability , jeopardy , menace , peril , pitfall , possibility , precariousness , precipice , probability , risk , risky business , slipperiness , storm , thin ice , threat , uncertainty , venture , vulnerability , hazard , imperilment , adventure , difficulty , fear , imminence , impediment , skull and crossbones , snake in the grass , temerityTừ trái nghĩa
noun
care , carefulness , guard , preservation , safety , security , immunity , protection , safeguard , shelter Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Danger »Từ điển: Thông dụng | Kỹ thuật chung
tác giả
Phan Cao, thanhson, Admin, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Nguy Hiểm Là Gì
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Nguy Hiểm Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nguy Hiểm Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Từ Trái Nghĩa Với Nguy Hiểm - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Với Nguy Hiểm - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Với "nguy" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Tìm Hai Từ Trái Nghĩa Với Mỗi Từ Sau - Olm
-
Trái Nghĩa Với Dũng Cảm Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
40 Cặp Từ Trái Nghĩa Không Phải Ai Cũng Biết - Pasal
-
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG HÀN - Du Học Addie
-
Nghĩa Của Từ Dangerous - Từ điển Anh - Việt
-
Trái Nghĩa Với An Toàn
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? Các Loại Từ Trái Nghĩa? Ví Dụ Từ Trái Nghĩa?
-
50 Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Cực Thông Dụng Trong Tiếng Anh
-
Mắc Bướu Giáp Nhân Thùy Trái Có Nguy Hiểm? Có Chữa được Không?