Nghĩa Của Từ Đánh Tiếng - Từ điển Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    cất tiếng để báo cho người khác biết là có người
    đánh tiếng từ ngoài sân lặng lẽ đi vào, không dám đánh tiếng
    làm cho người khác biết được ý mình một cách gián tiếp (thường thông qua một người trung gian)
    đánh tiếng muốn bán ruộng nhờ người đánh tiếng mai mối Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C3%A1nh_ti%E1%BA%BFng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đánh Tiếng Có Nghĩa Là Gì