Nghĩa Của Từ Đánh Tiếng - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
cất tiếng để báo cho người khác biết là có người
đánh tiếng từ ngoài sân lặng lẽ đi vào, không dám đánh tiếnglàm cho người khác biết được ý mình một cách gián tiếp (thường thông qua một người trung gian)
đánh tiếng muốn bán ruộng nhờ người đánh tiếng mai mối Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C3%A1nh_ti%E1%BA%BFng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đánh Tiếng Có Nghĩa Là Gì
-
Đánh Tiếng Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Việt Trung "đánh Tiếng" - Là Gì?
-
'đánh Tiếng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hãy Tìm Nghĩa Của Từ đánh Trong Các Cụm Từ Sau
-
Đánh Tiếng Có Nghĩa Là Gì
-
đánh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hãy Tìm Nghĩa Của Từ "đánh" Trong Các Cụm Từ Sau: đánh đàn, đánh ...
-
Danh Tiếng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Danh Tiếng Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Hãy Tìm Nghĩa Của Từ "đánh" Trong Các Cụm Từ Sau:đánh đàn ... - Olm
-
Đánh - Wiktionary Tiếng Việt
-
đánh Nhau - Wiktionary Tiếng Việt
-
Top 6 Nghĩa Của Từ Đánh
-
Trợ Giúp - Cambridge Dictionary