Nghĩa Của Từ Đập - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    công trình được đắp hay xây dựng bằng đất đá hoặc bê tông để ngăn, chứa hay giữ nước
    xây đập ngăn sông

    Động từ

    đưa nhanh, thường là từ trên xuống, bàn tay hoặc vật nào đó theo bề ngang cho tác động mạnh vào một vật khác
    đập tay xuống bàn đập vỡ cái chai gà đập cánh phành phạch
    làm cho tổn thương, cho mất tác dụng bằng sức mạnh
    đập đầu vào tường đập tan cuộc tiến công của địch dùng lí lẽ đập lại
    tác động mạnh vào giác quan, vào ý thức
    một cảnh tượng khủng khiếp đập vào mắt
    (tim, mạch) vận động co bóp
    tim ngừng đập mạch đập nhanh
    (Khẩu ngữ) (khoản tiền) gộp chung vào làm một với một khoản khác
    lãi đập vào vốn "Chị tính cặn kẽ từ tiền gạo củi đến tiền xà phòng, bớt một hào ở khoản này đập vào khoản kia." (BHiển; 5) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BA%ADp »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đập La J