Nghĩa Của Từ Đau ốm - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
ốm (nói khái quát)
phòng lúc đau ốm suốt ngày đau ốm Đồng nghĩa: đau yếu, ốm đau, ốm yếu Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90au_%E1%BB%91m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với ốm đau
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Ốm Yếu - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Khỏe Mạnh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
ốm - Wiktionary Tiếng Việt
-
'ốm đau' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ốm Yếu - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
đau ốm - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Tìm Và Ghi Lại:1. Ba Từ Cùng Nghĩa Với Khỏe2. Ba Từ Trái ... - Hoc24
-
Trái Nghĩa Với "khỏe Mạnh" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Tìm Và Ghi Lại:1. Ba Từ Cùng Nghĩa Với Khỏe2. Ba Từ Trái Nghĩa ... - Olm
-
ốm đau - .: VGP News - Báo điện Tử Chính Phủ
-
Trái Nghĩa Của Sick - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Sick - Idioms Proverbs