Nghĩa Của Từ Dạy Dỗ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
bảo cho biết điều hay lẽ phải một cách ân cần và dịu dàng
dạy dỗ con cái dạy dỗ cho nên người Đồng nghĩa: bảo ban, dạy bảo, khuyên bảo Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BA%A1y_d%E1%BB%97 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dạy Dỗ Có Nghĩa Là Gì
-
Dạy Dỗ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dạy Dỗ" - Là Gì?
-
'dạy Dỗ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dạy Dỗ Nghĩa Là Gì?
-
Dạy Dỗ Nghĩa Là Gì? - MarvelVietnam
-
Từ Điển - Từ Dạy Dỗ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm - MarvelVietnam
-
Dạy Dỗ Hay Dạy Giỗ? - Wiki Hỏi Đáp
-
Dạy Dỗ Là Gì, Nghĩa Của Từ Dạy Dỗ | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Dạy Dỗ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
DẠY DỖ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
“Ơn Dạy Dỗ Cao Dường Hơn Núi - Nghĩa Thầy Cô Như Nước Biển Khơi”
-
Có Phải Thói Vô Cảm Khiến Một Số Kẻ Rất Tàn Nhẫn Với Người Khác?
-
SkyBooks - "Người được Dạy Dỗ Tốt Không Có Nghĩa Là ... - Facebook
-
Huấn Luyện (dạy Dỗ) Một đứa Trẻ Theo Cách Mà Chúng Phải đi Có ...