Nghĩa Của Từ Dazzle, Từ Dazzle Là Gì? (từ điển Anh-Việt)

động từ

làm loá mắt, làm chói mắt, làm hoa mắt, làm quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

the blazing sun dazzles our eyes

ánh mặt trời sáng chói làm loá mắt chúng tôi

Từ khóa » Chói Loá Tiếng Anh