Nghĩa Của Từ Đệ Tử - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
học trò, trong quan hệ với thầy (có thể dùng để xưng gọi).
Đồng nghĩa: đồ đệ, môn đệ, môn đồ, môn sinhngười thờ thần hoặc thờ chư vị, người theo một tôn giáo, trong quan hệ với thần, với tôn giáo ấy.
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%87_t%E1%BB%AD »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đệ Tử Là Gì
-
đệ Tử Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "đệ Tử" - Là Gì? - Vtudien
-
đệ Tử Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đệ Tử Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ đệ Tử Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'đệ Tử' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đệ Tử Là Gì - OSHOVIETNAM
-
070 - Người đệ Tử Là Gì? - Những Trích Dẫn Triết Lý Sống ABA
-
ĐịNh Nghĩa đệ Tử TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì đệ Tử
-
Đệ Tử Trong Tiếng Nhật - SGV
-
Khái Quát Về Đệ Tử Quy
-
Đệ Tử Trong Tiếng Nhật
-
Disciple - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thập đại đệ Tử (mười đệ Tử) Của Đức Phật Là Ai? - Phật Giáo