Nghĩa Của Từ : Debt | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: debt Best translation match:
Probably related with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: debt Best translation match: | English | Vietnamese |
| debt | * danh từ - nợ !a bad debt - món nợ không hy vọng được trả !to be in debt - mang công mắc nợ !to be in somebody's debt - mắc nợ ai !to be deep (deeply) in debt - nợ ngập đầu !to be out of debt - trả hết nợ !to fall (gets, run) into debt !to incur a debt !to run in debt - mắc nợ !he that dies, pays all debts - (tục ngữ) chết là hết nợ !a debt of honour - nợ danh dự !a debt of gratitude - chịu ơn ai !debt of nature - sự chết !to pay one's debt to nature - chết, trả nợ đời |
| English | Vietnamese |
| debt | c nơ ̣ ; cho vay ; các khoản … nợ ; cảnh nợ nần rồi ; cảnh nợ nần ; của ; hết nợ ; khoản nợ có ; khoản nợ ; khoản vay nợ để ; khoản ; khoảng nợ ; m ; mang ơn ; món nợ ; mắc nợ ; nơ mà ; nơ ; nơ ̣ ; nợ công ; nợ của ; nợ nhiều ; nợ nào hết ; nợ nần chồng chất ; nợ nần ; nợ ; nợ đó ; nợ ở ; số nợ ; tiền nợ ; tiền đâu ; trả nợ ; tình trạng mắc nợ ; vay nợ ; vay ; và nợ ; ́ c nơ ̣ ; |
| debt | c nơ ̣ ; cho vay ; các khoản … nợ ; cảnh nợ nần rồi ; cảnh nợ nần ; hết nợ ; khoản nợ có ; khoản nợ ; khoản vay nợ để ; khoản ; khoảng nợ ; mang ơn ; món nợ ; mắc nợ ; nơ mà ; nơ ; nơ ̣ ; nợ công ; nợ của ; nợ nhiều ; nợ nào hết ; nợ nần chồng chất ; nợ nần ; nợ ; nợ đó ; nợ ở ; số nợ ; tiền nợ ; tiền ; tiền đâu ; trả nợ ; tình trạng mắc nợ ; vay nợ ; vay ; và nợ ; ́ c nơ ̣ ; |
| English | Vietnamese |
| floating debt | * danh từ - nợ động (nợ phải trả một phần khi cần hay đến hạn nào đó) |
| judgement debt | * danh từ - món nợ toà xét phải trả |
| judgment debt | * danh từ - món nợ toà xét phải trả |
| play-debt | * danh từ - nợ cờ bạc |
| deadweight debt | - (Econ) Nợ trắng. + Là khoản nợ không được bảo lãnh bằng một tài sản thực nào cả, nợ này được dùng để trả cho các chi tiêu thường xuyên. |
| debt conversion | - (Econ) Hoán nợ; Đổi nợ. + Xem CONVERSION |
| debt finance | - (Econ) Tài trợ bằng vay nợ. + Khái niệm này có hai nghĩa riêng biệt nhưng đều liên quan đến việc vay mượn. Khái niệm này để chỉ các công ty đi vay để tài trợ cho các nghiệp vụ của mình. Các chính phủ cũng đi vay để tài trợ cho các hoạt động của mình và để điều chỉnh các hoạt động tổngt thể của nền kinh tế. |
| debt for equity swaps | - (Econ) Hoán chuyển nợ thành cổ phần. + Kỹ thuật được đề ra để giúp các nước thuộc khối phía Đông và các nước kém phát triển giảm bớt gánh nặng nợ nần bằng cách chuyển đổi các khoản nợ của một hãng hay chính phủ thành vốn cổ phần. |
| debt management | - (Econ) Quản lý nợ. + Cụm thuật ngữ này được sử dụng thường liên quan đến công nợ, để chỉ các hoạt động của cơ quan cho vay nợ của NGÂN HÀNG trung ương, thay mặt cho cơ quan vay nợ, để điều chỉnh quy mô và cơ cấu các khoản nợ chưa trả. |
| debt ratio | - (Econ) Tỷ số nợ giữa vốn vay và vốn cổ phần + Xem GEARING. |
| funded debt | - (Econ) Nợ vô thời hạn; Nợ được tài trợ. + Thông thường nợ của chính phủ không định ngày trả lại theo hợp đồng. Lúc đầu, cụm thuật ngữ này chỉ hoạt động của thay thế nợ được tài trợ cho nợ với một ngày trả nhất định. Giờ đây, nó được sử dụng rộng rãi hơn để chỉ sự thay thế của các khoản nợ dài hạn cho các khoản nợ ngắn hạn. |
| international debt crisis | - (Econ) Khủng hoảng nợ quốc tế. |
| national debt | - (Econ) Nợ quốc gia. + Theo định nghĩa thông thường thì khái niệm này phản ánh tổng số nghĩa vụ nợ còn tồn đọng của chính quyền trung ương và được chia là hai loại: nợ có thể bán được, tức là CHỨNG KHOÁN được trao đổi ; và nợ không thể bán được, ví dụ như giấy chứng nhận tiết kiệm quốc gia. |
| public sector debt repayment (psdr) | - (Econ) Hoàn trả nợ của khu vực công cộng. + Xem Pulic Sector Borrowing Requirement (PSBR). |
| service of debt | - (Econ) Trả lãi suất nợ. + Việc thanh toán lãi các khoản lãi suất của nợ. |
| debt rescheduling | - (Econ) Hoãn nợ/ gia hạn nợ. |
| yield on external debt | - (Econ) Lãi trên nợ nước ngoài. |
| bad debt | * danh từ - món nợ không có khả năng hoàn lại |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Trả Nợ Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì
-
→ Trả Nợ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
TRẢ NỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trả Nợ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TRẢ NỢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
PAY (someone) BACK = Trả Nợ, Trả... - Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
-
TRẢ NỢ - Translation In English
-
Trả Nợ Tiếng Anh Là Gì? - - MarvelVietnam
-
"khoản Vay Trả Nợ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
[PDF] Giấy đề Nghị Vay Vốn Và Nhận Nợ (“giấy đề Nghị") Application For ...
-
Thẻ Tín Dụng: Tất Cả Những điều Cần Biết Trước Khi Sử Dụng
-
"người Không Có Khả Năng Trả Nợ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Công Nợ Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Những Câu Hỏi Thường Gặp | Sản Phẩm Cho Vay - HSBC Việt Nam