Nghĩa Của Từ Đều - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
có kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau
bông lúa to, hạt đều và chắc chia thành bốn phần đều nhau trận đấu kết thúc với tỉ số 2 đềucó tốc độ, nhịp độ hoặc cường độ như nhau, không tăng giảm trong một khoảng thời gian nhất định
đi học đều đảo đều tay để không bị cháy tiếng máy chạy đều(hình tam giác, đa giác) có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau
tam giác đều lục giác đềuPhụ từ
từ biểu thị sự giống nhau, sự đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của nhiều đối tượng khác nhau
mọi người đều cảm thấy vui vẻ cả hai chị em đều học giỏitừ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của cùng một đối tượng, trong những hoàn cảnh khác nhau; lần nào cũng như lần nào
lần nào hỏi cũng đều không trả lời được mỗi khi có dịp lên Hà Nội, tôi đều ghé thăm anh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%81u »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đều Là Gì Từ điển
-
đều - Wiktionary Tiếng Việt
-
đều Nghĩa Là Gì? - Từ-điể - MarvelVietnam
-
Nghĩa Của Từ Đều - Từ điển Việt - MarvelVietnam
-
Từ điển Tiếng Việt "đều đều" - Là Gì?
-
đều Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'đều đều' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'đều' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ đều Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
ĐỀU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Định Nghĩa Của Từ 'đều' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
đều đặn - NAVER Từ điển Hàn-Việt