Nghĩa Của Từ Địa Chỉ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    những thông tin cụ thể về chỗ ở, nơi làm việc của một người, một cơ quan, v.v.
    thư gửi không đề địa chỉ nhầm địa chỉ
    một vị trí trong hệ thống máy tính được biểu diễn bằng một con số hay một nhãn mã mà người sử dụng hoặc chương trình máy tính có thể xác định được.
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%8Ba_ch%E1%BB%89 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Của Từ địa Chỉ Trong Tiếng Việt