Nghĩa Của Từ : Dirty | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: dirty Best translation match:
English Vietnamese
dirty * tính từ - bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn =dirty hands+ bàn tay dơ bẩn =a dirty war+ cuộc chiến tranh bẩn thỉu - có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu; xấu (thời tiết) =dirty weather+ trời xấu - không sáng (màu sắc) - tục tĩu, thô bỉ =dirty language+ ngôn ngữ thô bỉ =a dirty story+ câu chuyện tục tĩu - đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa =a dirty look+ cái nhìn khinh miệt - phi nghĩa =dirty money+ của phi nghĩa !to do the dirty on somebody - (từ lóng) chơi đểu với ai, dở trò đê tiện với ai !dirty work - việc làm xấu xa bất chính - công việc nặng nhọc khổ ải !to do somebody's dirty work for him - làm giúp ai một công việc nặng nhọc khổ ải * ngoại động từ - làm bẩn, làm dơ, làm vấy bùn * nội động từ - thành dơ bẩn, thành bẩn thỉu
Probably related with:
English Vietnamese
dirty bâ ̉ n mâ ; bâ ̉ n ; bâ ̉ ; bí mật ; bí ; bần tiện ; bẩn bẩn ; bẩn quá ; bẩn thi ̉ u ; bẩn thiểu ; bẩn thỉu cả ; bẩn thỉu mà ; bẩn thỉu này ; bẩn thỉu ; bẩn thỉu đó ; bẩn ; chàm ; chơi dơ ; coi ; có vẻ dơ bẩn ; cũ ; cảnh sát bẩn ; dám ; dơ bâ ; dơ bẩn ; dơ dáy ; dơ ; giảng ; hèn ; hơi dơ ; hơi tục ; hề gì ; khát ; không sạch ; kiểu ; loại ; làm bẩn ; làm bể cá này bẩn ; làm dơ ; lên ; lấm bẩn ; mâ ; mốc ; nhem ; nhơ bẩn ; này dơ quá ; sách khiêu dâm ; sạch ; thô tục ; thô ; thúi tha ; thúi ; thối tha ; thối ; tiện ; tên xấu xa ; tên ; tục tĩu ; u đau ; vâ ́ y bâ ̉ n ; vất vả ; vấy bẩn ; vẻ dơ bẩn ; xa bọn cớm ; xấu xa thay ; xấu xa ; xấu xí ; xấu ; đầy vết bẩn ; đến ; để lộ ; ́ u đau ; ̉ m ; ̉ u ; ở dơ ;
dirty bâ ̉ n mâ ; bâ ̉ n ; bâ ̉ ; bí mật ; bí ; bần tiện ; bẩn bẩn ; bẩn quá ; bẩn thi ̉ u ; bẩn thiểu ; bẩn thỉu cả ; bẩn thỉu mà ; bẩn thỉu này ; bẩn thỉu ; bẩn thỉu đó ; bẩn ; chàm ; chơi dơ ; coi ; có vẻ dơ bẩn ; cũ ; cảnh sát bẩn ; dám ; dơ bâ ; dơ bẩn ; dơ dáy ; dơ ; giảng ; hèn ; hơi dơ ; hơi tục ; hề gì ; khát ; không sạch ; kiểu ; loại ; làm bẩn ; làm bể cá này bẩn ; làm dơ ; lên ; lấm bẩn ; mâ ; mốc ; nhem ; nhiễm ; nhơ bẩn ; nhất ; này dơ quá ; sách khiêu dâm ; sạch ; thô tục ; thô ; thúi tha ; thúi ; thối tha ; thối ; tiện ; tên xấu xa ; tục tĩu ; u đau ; vất vả ; vấy bẩn ; vẻ dơ bẩn ; xa bọn cớm ; xấu xa thay ; xấu xa ; xấu ; điếm ; đơn ; đầy vết bẩn ; để lộ ; đục ; ́ u đau ; ở dơ ;
May be synonymous with:
English English
dirty; begrime; bemire; colly; grime; soil make soiled, filthy, or dirty
dirty; soiled; unclean soiled or likely to soil with dirt or grime
dirty; filthy; lousy vile; despicable
dirty; contaminating spreading pollution or contamination; especially radioactive contamination
dirty; pestiferous contaminated with infecting organisms
dirty; dingy; muddied; muddy (of color) discolored by impurities; not bright and clear
dirty; foul; marked-up (of a manuscript) defaced with changes
dirty; ill-gotten obtained illegally or by improper means
dirty; cheating; foul; unsporting; unsportsmanlike violating accepted standards or rules
dirty; sordid unethical or dishonest
May related with:
English Vietnamese
dirtiness * danh từ - tình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, tình trạng dơ dáy - lời nói tục tĩu, lời nói thô bỉ - điều đê tiện, điều hèn hạ
dirty * tính từ - bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn =dirty hands+ bàn tay dơ bẩn =a dirty war+ cuộc chiến tranh bẩn thỉu - có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu; xấu (thời tiết) =dirty weather+ trời xấu - không sáng (màu sắc) - tục tĩu, thô bỉ =dirty language+ ngôn ngữ thô bỉ =a dirty story+ câu chuyện tục tĩu - đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa =a dirty look+ cái nhìn khinh miệt - phi nghĩa =dirty money+ của phi nghĩa !to do the dirty on somebody - (từ lóng) chơi đểu với ai, dở trò đê tiện với ai !dirty work - việc làm xấu xa bất chính - công việc nặng nhọc khổ ải !to do somebody's dirty work for him - làm giúp ai một công việc nặng nhọc khổ ải * ngoại động từ - làm bẩn, làm dơ, làm vấy bùn * nội động từ - thành dơ bẩn, thành bẩn thỉu
dirty float - (Econ) Thả nổi (kiểu) bùn; Thả nổi không hoàn toàn + Một loại hình TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THẢ NỔI nhưng không được hoàn toàn tự do, bởi vì các NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG thỉnh thoảng lại can thiệp nhằm làm cho tỷ giá lệch khỏi tỷ giá của thị trường tự do.
managed or dirty floating - (Econ) Sự thả nổi có quản lý hay không thuần khiết.
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Chơi Dơ Tiếng Anh