Nghĩa Của Từ : Discounted | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: discounted Probably related with:
English Vietnamese
discounted chiết khấu hay không ; chiết khấu hay ; chiết khấu ; được chiết khấu ;
discounted chiết khấu hay không ; chiết khấu hay ; được chiết khấu ;
May related with:
English Vietnamese
discountable * tính từ - có thể thanh toán trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định) - có thể giảm bớt, có thể hạ bớt, có thể chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt - đáng trừ hao (câu chuyện) - có thể không đếm xỉa đến; có thể bị coi nhẹ
discounted cash flow (dcf) - (Econ) Dòng tiền đã chiết khấu; Luồng tiền chiết khấu + Một phương pháp đánh giá các dự án dựa trên ý tưởng CHIẾT KHẤU chi phí và lợi nhuận tương lai xuống giá trị hiện tại của chúng.
discounted cash flow yield - (Econ) Lợi tức luồng tiền đã chiết khấu + Xem RATE OF RETURN.
discount house - (Econ) Hãng chiết khấu + Một TRUNG GIAN TÀI CHÍNH trong thị trường tiền tệ London thu về các tài sản ngắn hạn cùng với tiền sẽ trả khi có thông báo ngắn hạn
discounting - (Econ) Chiết khấu + Quá trình áp dụng một lãi suất đối với khoản vốn.
discount market - (Econ) Thị trường chiết khấu. + Theo nghĩa hẹp là thị trường London mà tại đó HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI và HỐI PHIẾU BỘ TÀI CHÍNH được mua bán .
discount rate - (Econ) Tỷ lệ chiết khấu; suất chiết khấu + Tỷ lệ mà lợi nhuận hay chi phí tương lai sẽ được chiết khấu do SỞ THÍCH HIỆN TẠI HƠN TƯƠNG LAI hoặc vì sự tồn tại của LÃI SUẤT DƯƠNG.
social discount rate - (Econ) Tỷ suất chiết khấu xã hội. + Đây là tỷ suất dùng để chiết khấu những khoản đầu tư công cộng hoặc tập thể.
test discount rate - (Econ) Lãi xuất chiết khấu kiểm định. + Mức lãi xuất mà một thời được dùng trong việc thẩm định ĐẦU TƯ TƯ BẢN bởi các ngành công nghiệp quốc hữu hoá ở Anh, sử dụng kỹ thuật chiết khấu luồng tiền. Tiêu trái này đã trở nên lạc hậu trong một số năm. Do vậy, người ta đã chuyển sự chú ý sang các phương pháp khác để xem xét chi phí vốn trong các quyết định đầu tư, và chính phủ đã yêu cầu các ngành công nghiệp quốc hữu hoá có được lợi tức trước thuế là 5% (8% kể từ năm 1989) đối với tất cả các khoản đầu tư mới (chứ không phải là đối với các dự án đơn lẻ).
discounter * danh từ - xem discount shop - chủ cừa hàng bán giảm giá
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Chiết Khấu In English