Nghĩa Của Từ Độ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu O)
    góc 90O là góc vuông
    đơn vị đo trong thang đo nhiệt độ, nồng độ (kí hiệu O), v.v.
    sốt 39 O nước sôi ở 100 O cồn 90 O
    mức xác định trong một thang đo, một hệ thống tính toán
    độ ẩm của không khí độ sáng của ảnh độ chính xác độ tin cậy
    phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của sự vật, khi lượng thay đổi đến một giới hạn nào đó thì chất thay đổi.

    Danh từ

    quãng đường nào đó
    mới đi được một độ đường đã mỏi nhỡ độ đường
    khoảng thời gian nào đó
    lúa đương độ con gái đào nở đúng độ Tết độ này chị có khoẻ không? Đồng nghĩa: chừng, tầm
    khoảng, chừng
    nặng độ 2 cân độ vài hôm nữa mới xong Đồng nghĩa: quãng

    Động từ

    (trời, Phật) cứu giúp, theo tôn giáo
    Phật độ chúng sinh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%99 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trời độ Là Gì