Nghĩa Của Từ Đổ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    ngã nằm xuống, do phải chịu một lực xô đẩy mạnh hoặc do không còn đủ sức để giữ thế đứng
    bão làm đổ cột điện bức tường nghiêng, sắp đổ
    không còn đứng vững, không còn tồn tại được trước những tác động bên ngoài
    kế hoạch bị đổ lật đổ ách thống trị phá đổ cơ nghiệp của tổ tiên
    làm cho vật được chứa đựng ra khỏi ngoài vật đựng
    đánh đổ cốc nước đổ gạo vào thùng đổ dầu vào lửa (tng)
    tạo vật rắn bằng cách cho chất dẻo hoặc chất nhão vào khuôn và lèn chặt rồi để cho cứng lại
    đổ bê tông đổ móng đổ gang vào khuôn
    thoát hoặc làm cho thoát ra ngoài nhiều trong một khoảng thời gian ngắn
    đổ mồ hôi sôi nước mắt đổ máu đổ sức ra mới kiếm đủ ăn
    dồn nhiều và mạnh về một chỗ
    mọi người đổ ra đường thác đổ ào ào nước sông đổ ra biển
    quy cho người khác hoặc cho hoàn cảnh khách quan để trốn tránh trách nhiệm về sai lầm, tội lỗi của mình
    đổ trách nhiệm cho người khác đổ tội cho em đổ oan
    chuyển đột ngột sang một trạng thái, tính chất khác hẳn, thường là không hay
    mùa đông, trời đổ tối rất nhanh thằng bé dạo này đổ hư Đồng nghĩa: sinh
    (Khẩu ngữ) trở về một phía, một bên nào đó tính từ điểm lấy làm mốc
    trông chỉ quãng ba mươi tuổi đổ lại tính từ Huế đổ ra Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%95 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trời đổ Mưa Hay đỗ Mưa