Nghĩa Của Từ Đo Ván - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
bị đánh ngã trên sàn khi đấu võ
hạ đo ván đối thủ Đồng nghĩa: nốc ao(Khẩu ngữ) bị thua, bị thất bại hoàn toàn một cách nhanh chóng
bị hàng ngoại cho đo ván hạ đo ván kẻ tình địch Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90o_v%C3%A1n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đo Ván Có Nghĩa Là Gì
-
Đo Ván – Wikipedia Tiếng Việt
-
đo Ván Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đo Ván Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'hạ đo Ván' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'đo Ván' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "đo Ván"
-
Từ điển Tiếng Việt "đo Ván" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ đo Ván Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
HẠ ĐO VÁN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hạ đo Ván Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hạ đo Ván' Trong Từ điển Lạc Việt