Nghĩa Của Từ Đơn Giản - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
không có nhiều thành phần hoặc nhiều mặt, không rắc rối
phép tính đơn giản suy nghĩ đơn giản tưởng phức tạp hoá ra lại rất đơn giản Đồng nghĩa: giản đơn Trái nghĩa: phức tạp, rắc rốiĐộng từ
như đơn giản hoá
đơn giản bộ máy hành chính đơn giản các thủ tục Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C6%A1n_gi%E1%BA%A3n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đơn Giản Là Gì
-
Giản đơn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đơn Giản Là Gì? - Blog Tuấn Ngô
-
ĐịNh Nghĩa Sự đơn Giản TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là ...
-
Đơn Giản Nghĩa Là Gì?
-
Week 51 (Phần 1): Định Nghĩa Của Sự đơn Giản - IDesign
-
Sự Khác Biệt Giữa Từ đơn Giản Và đơn Giản Là Gì? - Gấu Đây - Gauday
-
Sống đơn Giản Là Gì? Sống đơn Giản Cho Mình Thanh Thản (cập Nhật ...
-
Nghĩa Của Từ đơn Giản Bằng Tiếng Anh
-
đơn Giản Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ điển Tiếng Việt "giản đơn" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "đơn Giản Hóa" - Là Gì?
-
Sự Khác Biệt Giữa đơn Giản Và Tối Giản Là Gì?Podcast - 2livesimple
-
Giản đơn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ĐƠN GIẢN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển