Nghĩa Của Từ Động đậy - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(vật sống) chuyển động chút ít (thường trong khi lẽ ra phải ở trạng thái yên)
đứng im, không được động đậy! động đậy tay chân Đồng nghĩa: cựa quậy, nhúc nhắc, nhúc nhích Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%99ng_%C4%91%E1%BA%ADy »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đong đầy Là Từ Loại Gì
-
Nghĩa Của Từ Đong đầy Bán Vơi - Từ điển Việt - Tra Từ
-
đong - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đong đầy Bán Vơi
-
Đầy Là Gì, Nghĩa Của Từ Đầy | Từ điển Việt
-
Giải Thích ý Nghĩa Đong đầy Bán Vơi Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Ngữ Pháp Tiếng Việt - Wikipedia
-
đong Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
5 Trang Web Tra Từ đồng Nghĩa Tiếng Anh Tốt Nhất Hiện Nay
-
Cụm Từ Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Đặt Câu Với Từ đong đầy
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt