Nghĩa Của Từ Đóng - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia
    đóng đinh vào tường đóng cọc
    ghép chặt các bộ phận lại với nhau để tạo thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định
    đóng bàn ghế đóng giày đóng sách
    ấn mạnh xuống để in thành dấu
    hoá đơn có đóng dấu đỏ đóng triện
    làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định
    đóng cửa đóng nắp hòm đóng mạch điện Trái nghĩa: mở
    bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt (thường nói về quân đội)
    đóng quân nơi hải đảo bộ đội đóng ở làng
    làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại
    đóng cửa nhà máy đóng vòi nước đóng cửa đập Trái nghĩa: mở
    không để cho qua lại
    đóng biên giới đóng cửa khẩu
    kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi
    dầu đóng váng trên mặt nước nước đóng băng gỉ sắt đóng thành tảng
    cho vào trong vật đựng để bảo quản
    đóng rượu vào chai đóng gói đồ lưu niệm đóng thùng
    mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít
    đóng khố đóng móng ngựa đóng ách vào cổ trâu
    thể hiện nhân vật trong kịch bản trên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật
    đóng vai chính đóng vai Thị Mầu đóng phim
    nộp phần mình phải góp theo quy định
    đóng học phí đóng thuế thu nhập Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C3%B3ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đóng Quân Có Nghĩa Là Gì