Nghĩa Của Từ Door - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /dɔ:/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cửa,cánh cửa ra vào (nhà, xe ô tô...)
    front door cửa trước side door cửa bên hông back door cửa sau
    Cửa ngõ, con đường
    a door to success con đường thành công to operate a door to peace mở con đường đi đến hoà bình

    Cấu trúc từ

    a few doors off
    cách vài nhà, cách vài buồng
    at death's door
    bên ngưỡng cửa của thần chết, hấp hối, gần chết
    to close the door upon
    làm cho không có khả năng thực hiện được
    to lay at someone's door
    đổ (lỗi...) cho ai, quy (tội...) cho ai
    to lie at the door of
    chịu trách nhiệm, đổ lên đầu (ai...) the fault lies at your door anh phải chịu trách nhiệm về lỗi đó, lỗi đổ lên đầu anh
    to live next door
    ở ngay sát vách, ở nhà bên cạnh, ở buồng bên cạnh
    to open the door to
    Xem open
    out of doors
    ở ngoài, không ở nhà; ở ngoài trời to be out of doors đi ra ngoài, đi chơi vắng không ở nhà to play out of doors chơi ở ngoài trời
    to show somebody the door
    to show the door to somebody Đuổi ai ra khỏi cửa
    to show somebody to the door
    tiễn ai ra tận cửa
    to shut the door in somebody's face
    đóng sập cửa lại trước mặt ai, không thèm tiếp ai
    to turn somebody out of doors
    đuổi ai ra khỏi cửa
    with closed doors
    họp kín, xử kín
    [within]] doors
    trong nhà; ở nhà
    to darken sb's door
    bén mảng đến nhà ai
    a foot in the door
    sự thuận lợi khi bắt đầu làm việc gì
    to keep the wolf from the door
    vừa đủ tiền để trang trải chứ không dư
    to leave the door open
    để ngỏ, vẫn còn khả năng thương thuyết
    to lock the stable door after the horse has bolted
    mất trâu mới lo làm chuồng

    Chuyên ngành

    Ô tô

    cửa (nhà, ô tô...)
    cửa xe

    Kỹ thuật chung

    cửa ra vào

    Kinh tế

    cửa hàng bán hàng để tự làm

    Địa chất

    cửa

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    aperture , egress , entry , entryway , exit , gate , gateway , hatch , hatchway , ingress , opening , portal , postern , slammer , barrier , casing , entrance , french door , jamb , louver , mullion , opportunity , panel , passage , porch , porte-coch Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Door »

    tác giả

    Phan Cao, Vinh shark, Admin, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dịch Nghĩa Của Từ Door