Nghĩa Của Từ Downtown - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /´daun¸taun/

    Thông dụng

    Danh từ

    khu vực thành phố
    khu vực trung tâm, chính khu vực trung tâm thương mại, ::khu tập trung các hoạt động thương mại, buôn bán, v.v.. trọng tâm sinh hoạt, nơi đến để ta thấy người và người thấy ta :-)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố)
    to go downtown đi phố

    Tính từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố)

    Phó từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh
    Đi vào thành phố (từ ngoài hay từ phía trên)

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    trung tâm thành phố

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    central , midtown , main , metropolitan , business , urban
    noun
    midtown , center , city

    Từ trái nghĩa

    adjective
    suburban , residential , rural Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Downtown »

    tác giả

    Cừu Cừu!, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Downtown Là Cái Gì